Thông tin cơ bản
Thông tin cá nhân
Cá nhân đã xóa
Thông tin của cha
Thành viên đã xóa
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin cơ bản
Chương trình bảo hiểm
| Chương trình |
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức trách nhiệm | ||||||
| Phí bảo hiểm |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Số ngày |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Chọn mức bảo hiểm | ||||||
Thông tin cá nhân
Thông tin cha
Thông tin mẹ
Thông tin con [Miễn phí]
Tổng phí
| Phí quyền lợi chính: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Phí quyền lợi bổ sung: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận hợp đồng
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin chung
Quyền lợi bảo hiểm
|
|
||
|
|
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin cơ bản
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin cơ bản
BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ XE Ô TÔ |
| Bảo hiểm bắt buộc ô tô DBV là một yêu cầu pháp lý thiết yếu mà mọi chủ xe cơ giới tại Việt Nam phải tuân thủ, nhằm bảo vệ quyền lợi của nạn nhân trong các vụ tai nạn giao thông. Với các quy định mới nhất được cập nhật trong năm 2026 dựa trên Nghị định 67/2023/NĐ-CP, Bảo hiểm bắt buộc ô tô DBV không chỉ giúp chủ xe tránh các khoản phạt hành chính mà còn mang lại sự an tâm về tài chính, đảm bảo bồi thường kịp thời cho thiệt hại về người và tài sản. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn toàn diện về Bảo hiểm bắt buộc ô tô DBV, từ lợi ích, quyền lợi đến cách thức tham gia, giúp bạn hiểu rõ hơn về trách nhiệm và cách sử dụng hiệu quả. |
Bảo vệ trách nhiệm pháp lý: Chi trả thiệt hại cho bên thứ ba.
Chi phí y tế: Hỗ trợ chi phí điều trị khi gây tai nạn.
Bồi thường tài sản: Đền bù thiệt hại tài sản cho bên bị hại.
Hỗ trợ pháp lý: Tư vấn pháp lý khi xảy ra sự cố.
Bảo vệ chủ xe: Giảm rủi ro tài chính do tai nạn.
Phạm vi bảo hiểm rộng: Áp dụng trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Tuân thủ pháp luật: Đáp ứng yêu cầu bắt buộc của nhà nước.
Điều kiện tham gia Bảo hiểm bắt buộc Ô Tô DBV.
Xe hợp pháp: Đăng ký hợp pháp có giấy tờ kiểm định.
Tải quyền lợi DBV: Tải file tại đây .
Tải quy tắc DBV: Tải file tại đây .
Cách thức tham gia bảo hiểm
Kết nối tư vấn chăm sóc trong năm: Zalo: 0903 226 297.
Các gói Bảo hiểm tương tự và liên quan.
Bảo Hiểm DBV Care.
Bảo Hiểm Du Lịch DBV.
Bảo Hiểm Tài sản.
Bảo Hiểm Xe Ô Tô DBV.
NHẬN VOUCHER GIẢM GIÁ VÀ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM
| BIỂU PHÍ TRÁCH NHIỆM DÂN SƯ CHO XE KHÔNG KINH DOANH | |||||
| Số chỗ | Dưới 6 chỗ | Từ 6 đến 11 chỗ | Từ 12 đến 24 chỗ | Trên 24 chỗ | Pickup - minivan |
| Phí trước VAT | 437.000 VND | 794.000 VND | 1.270.000 VND | 1.825.000 VND | 437.000 VND |
| Phí sau VAT | 480.700 VND | 873.400 VND | 1.397.000 VND | 2.007.500 VND | 480.700 VND |
| BIỂU PHÍ TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CHO XE KINH DOANH | ||||||||
| Số chỗ | Dưới 6 chỗ | Từ 6 chỗ | 7 chỗ | 8 chỗ | 9 chỗ | 10 chỗ | 11 chỗ | 12 chỗ |
| Phí sau VAT | 831.600 VND | 1.021.900 VND | 1.188.000 VND | 1.378.300 VND | 1.544.400 VND | 1.663.200 VND | 1.821.600 VND | 2.004.200 VND |
| Số chỗ | 13 chỗ | 14 chỗ | 15 chỗ | 16 chỗ | 17 chỗ | 18 chỗ | 20 chỗ | 21 chỗ |
| Phí sau VAT | 2.253.900 VND | 2.442.100 VND | 2.633.400 VND | 2.633.400 VND | 3.359.400 VND | 2.989.800 VND | 3.155.900 VND | 3.345.100 VND |
| Số chỗ | 22 chỗ | 23 chỗ | 24 chỗ | 25 chỗ | Xe trên 25 chỗ | |||
| Phí sau VAT | 3.866.500 VND | 4.056.000 VND | 5.095.200 VND | 5.294.300 VND | [4.813.000 + 30*(số chỗ ngồi - 25)] | |||
| BIỂU PHÍ TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CHO XE TẢI & CHUYÊN DÙNG | ||||||
| Số chỗ | Dưới 3 tấn | 3-8 tấn | 8-15 tấn | Trên 15 tấn | Đầ kéo rơ móc | Xe cứu thương |
| Phí sau VAT | 831.600 VND | 1.826.000 VND | 3.020.300 VND | 3.200.000 VND | 4.800.000 VND | 1.119.000 VND |
| TƯ VẪN HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG | ||
| Tại Hà Nội | Tại TP.Hồ Chí Minh | Tại Đà Nẵng |
| Mr.Linh | Mr.Phương | Ms.Hữu |
| Zalo 0979 008 638 | Zalo 0903 226 297 | Zalo 0989 468 813 |
Bài viết liên quan
Bảo hiểm Xe Ô Tô DBV - Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV
Bảo hiểm Xe Ô Tô DBV cung cấp bảo vệ toàn diện cho chiếc xe của bạn, với quyền lợi bảo hiểm mất mát, thiệt hại do tai nạn và hỗ trợ phí sửa chữa. Lợi ích nổi bật bao gồm quy trình bồi thường nhanh chóng, dịch vụ hỗ trợ 24/7, giúp bạn yên tâm khi lưu thông và bảo vệ tài sản hiệu quả.



