Thông tin cơ bản
Thông tin cá nhân
Cá nhân đã xóa
Thông tin của cha
Thành viên đã xóa
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin cơ bản
Chương trình bảo hiểm
| Chương trình |
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức trách nhiệm | ||||||
| Phí bảo hiểm |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Số ngày |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Chọn mức bảo hiểm | ||||||
Thông tin cá nhân
Thông tin cha
Thông tin mẹ
Thông tin con [Miễn phí]
Tổng phí
| Phí quyền lợi chính: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Phí quyền lợi bổ sung: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận hợp đồng
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin chung
Quyền lợi bảo hiểm
|
|
||
|
|
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin cơ bản
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin cơ bản
BẢO HIỂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE DBV - CHƯƠNG TRÌNH CHO DOANH NGHIỆP |
|
Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe DBV đang trở thành lựa chọn hàng đầu cho hàng ngàn cá nhân và gia đình tại Việt Nam trong năm 2026. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa quyền lợi vượt trội, dịch vụ bảo lãnh viện phí nhanh chóng và mức phí hợp lý, Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe DBV mang đến sự an tâm tuyệt đối khi chăm sóc sức khỏe – tài sản quý giá nhất của mỗi người. Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe DBV không chỉ là một sản phẩm bảo hiểm thông thường mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy trong mọi giai đoạn cuộc sống. Hãy cùng khám phá sâu hơn về giải pháp bảo vệ sức khỏe toàn diện này.
|
Bảo vệ sức khỏe: Hỗ trợ chi phí khám, điều trị cho nhân viên.
Phạm vi bảo hiểm rộng: Áp dụng cơ sở y tế trên toàn quốc.
Chăm sóc toàn diện: Bao gồm nội trú, ngoại trú, thai sản.
Giảm gánh nặng tài chính: Giúp nhân viên an tâm làm việc.
Tăng phúc lợi: Nâng cao sự gắn bó và hài lòng của nhân viên.
Điều kiện tham gia Bảo hiểm DBV Care.
Độ tuổi áp dụng: 1 tuổi đến 65 tuổi.
Người tham gia: Không đang bị bệnh ung thư.
Tình trạng: Không đang điều trị bệnh và thương tật trên 50%.
Tải quyền lợi DBV Care: Tải file tại đây .
Tải quy tắc DBV Care: Tải file tại đây .
Cách thức tham gia bảo hiểm
Kết nối tư vấn chăm sóc trong năm: Zalo: 0903 226 297.
Các gói Bảo hiểm tương tự.
Bảo Hiểm DBV Care.
Bảo Hiểm Du Lịch DBV.
Bảo Hiểm Tài sản.
Bảo Hiểm Xe Ô Tô DBV.
NHẬN VOUCHER GIẢM GIÁ VÀ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM
| CHƯƠNG TRÌNH | M1 | M2 | M3 | M4 | M5 | |
| I | Quyền lợi Nội trú | 120 triệu/năm | 180 triệu/năm | 210 triệu/năm | 300 triệu/năm | 600 triệu/năm |
| 1 | Chi phí nằm viện 60 ngày/năm | 40 triệu/năm | 60 triệu/năm | 70 triệu/năm | 100 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| a | Ốm bệnh, sinh thường | 2 triệu/ngày | 3 triệu/ngày | 3.5 triệu/ngày | 5 triệu/ngày | 10 triệu/ngày |
| b | Chi phí tiền phòng, giường bệnh | |||||
| c | Các chi phí bệnh viện tổng hợp | |||||
| 2 | Các chi phí phẫu thuật, sinh mổ | 40 triệu/năm | 60 triệu/năm | 70 triệu/năm | 100 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| a | Phẫu thuật do ốm bệnh, ghép nội tạng | Chi trả tối đa số tiền bảo hiểm | ||||
| b | Các chi phí liên quan tới sinh mổ | |||||
| 3 | Các quyền lợi khác | Xem chi tiết đầy đủ bên dưới | ||||
| II | Điều kiện Ngoại trú | 6 triệu/năm | 6 triệu/năm | 8 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm |
| 1 | Số tiền/lần thăm khám 10 lần/năm | 1.2 triệu/lần | 1.2 triệu/lần | 1.6 triệu/lần | 2 triệu/lần | 3 triệu/lần |
| 2 | Vật lý trị liệu tối đa 60 ngày/năm | 100 nghìn/ngày | 100 nghìn/ngày | 100 nghìn/ngày | 100 nghìn/ngày | 100 nghìn/ngày |
| 3 | Điều trị nha khoa | 1.2 triệu/năm | 1.2 triệu/năm | 1.6 triệu/năm | 2 triệu/năm | 3 triệu/năm |
| BẢNG TÓM TẮT QUYỀN LỢI & MỨC PHÍ BẢO HIỂM | |||||
| Chương trình | M1 | M2 | M3 | M4 | M5 |
| Quyền lợi Nội trú | 120 triệu/năm | 180 triệu/năm | 210 triệu/năm | 300 triệu/năm | 600 triệu/năm |
| Ngày nằm viện, sinh thường | 2 triệu/ngày | 3 triệu/ngày | 3.5 triệu/ngày | 5 triệu/ngày | 10 triệu/ngày |
| Phẫu thuật, sinh mổ | 40 triệu/năm | 60 triệu/năm | 70 triệu/năm | 100 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| Quyền lợi Ngoại trú | 6 triệu/năm | 6 triệu/năm | 8 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm |
| Chi phí 1 lần khám | 1.2 triệu/lần | 1.2 triệu/lần | 1.6 triệu/lần | 2 triệu/lần | 3 triệu/lần |
| Phí bảo hiểm/năm | 2.338.000 | 2.738.000 | 3.218.000 | 4.218.000 | 6.218.000 |
| Trên 10 người giảm | 5% | 5% | 5% | 10% | 10% |
| Trên 21 người giảm | 15% | 15% | 15% | 20% | 35% |
| THỜI CHỜ ÁP DỤNG VỚI NHÓM 5 - 15 NHÂN VIÊN | ||||
| STT | Quyền lợi | Nội dung | Nhân viên | Thân nhân |
| 1 | Nội trú & Ngoại trú | Bệnh thông thường | 30 ngày chờ | 30 ngày chờ |
| 2 | Nội trú & Ngoại trú | Bệnh đặc biệt, có sẵn | 365 ngày chờ | 365 ngày chờ |
| 3 | Thai sản | Biến chứng thai sản | 90 ngày chờ | 90 ngày chờ |
| 4 | Thai sản | Sinh thường & sinh mổ | 270 ngày chờ | 270 ngày chờ |
| 5 | Tử vòng & thương tật vĩnh viễn | Bệnh thông thường | 30 ngày chờ | 30 ngày chờ |
| 6 | Tử vòng & thương tật vĩnh viễn | Bệnh đặc biệt, có sẵn | 365 ngày chờ | 365 ngày chờ |
Quy tắc bảo hiểm DBV Healthcare ban hành theo QĐ số 981/QĐ/DBV ngày 03 tháng 07 năm 2025 của Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV.
1. Quy định của điều trị Nội trú, Ngoại trú & Tai nan.
a. Điều trị Nội trú: Là việc bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất là 24 giờ để điều trị.
b. Điều trị Ngoại trú: Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế nhưng không nhập viện điều trị nội trú.
c. Chương trình áp dụng bảo lãnh cho các bệnh viện công & các viện tư & khoa tư của viện công vui lòng thu thập chứng từ về hoàn tiền.
2. Hiệu lực bảo hiểm/thời gian chờ.
a. 30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật thông thường & nha khoa.
b. 365 ngày đối với bệnh đặc biệt, có sẵn.
c. 270 ngày đối với sinh đẻ & biến chứng thai sản 90 ngày chờ.
3. Các định nghĩa về bệnh: Tải quy tắc bảo hiểm DBV Healthcare .
a. Bệnh thông thường: là bệnh tức thời không có thời gian tích lũy hay đang điều trị.
b. Bệnh đặc biệt: theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây được hiểu là bệnh đặc biệt:
- Bệnh hệ thần kinh: Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cơ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác.
- Bệnh hệ hô hấp: Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
- Bệnh hệ tuần hoàn: Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tăng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/đột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
- Bệnh hệ tiêu hóa: Viêm gan A,B,C, xơ gan, suy gan,sỏi mật,
- Bệnh hệ tiết niệu: Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận
- Bệnh hệ nội tiết: Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
- Bệnh khối U: Khối U/bướu lành tính các loại.
- Bệnh của máu: Rối loạn đông máu, rối loạn chức năng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
- Bệnh của da và mô liên kết: Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xơ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài).
Thông tin cơ bản
Thông tin cá nhân
Cá nhân đã xóa
Thông tin của cha
Thành viên đã xóa
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin cơ bản
Chương trình bảo hiểm
| Chương trình |
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức trách nhiệm | ||||||
| Phí bảo hiểm |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Số ngày |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Chọn mức bảo hiểm | ||||||
Thông tin cá nhân
Thông tin cha
Thông tin mẹ
Thông tin con [Miễn phí]
Tổng phí
| Phí quyền lợi chính: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Phí quyền lợi bổ sung: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận hợp đồng
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin chung
Quyền lợi bảo hiểm
|
|
||
|
|
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin cơ bản
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin cơ bản
| TƯ VẪN HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG | ||
| Tại Hà Nội | Tại TP.Hồ Chí Minh | Tại Đà Nẵng |
| Mr.Linh | Mr.Phương | Ms.Hữu |
| Zalo 0979 008 638 | Zalo 0903 226 297 | Zalo 0989 468 813 |
Bài viết liên quan
Bảo Hiểm DBV Care - Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV
Bảo hiểm DBV Care mang lại lợi ích nổi bật cho doanh nghiệp, cá nhân và gia đình với quyền lợi khám chữa bệnh toàn diện, hỗ trợ tài chính kịp thời và quy trình bồi thường minh bạch. Nó giúp gia tăng phúc lợi cho nhân viên, bảo vệ sức khỏe cho cả gia đình, từ đó nâng cao chất lượng cuộc sống và sự an tâm.
Bảo Hiểm Sức Khỏe DBVCare - Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV
Bảo hiểm sức khỏe DBV Care của Tập đoàn DBV mang lại lợi ích bảo vệ toàn diện cho người tham gia với quyền lợi khám chữa bệnh nội trú, ngoại trú và tai nạn. Công năng nổi bật gồm quy trình bồi thường nhanh chóng, dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tình và mạng lưới bệnh viện rộng khắp, giúp đảm bảo an tâm cho mọi gia đình.



