Thông tin cơ bản
Thông tin cá nhân
Cá nhân đã xóa
Thông tin của cha
Thành viên đã xóa
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin cơ bản
Chương trình bảo hiểm
| Chương trình |
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức trách nhiệm | ||||||
| Phí bảo hiểm |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Số ngày |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Chọn mức bảo hiểm | ||||||
Thông tin cá nhân
Thông tin cha
Thông tin mẹ
Thông tin con [Miễn phí]
Tổng phí
| Phí quyền lợi chính: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Phí quyền lợi bổ sung: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận hợp đồng
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin chung
Quyền lợi bảo hiểm
|
|
||
|
|
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin cơ bản
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin cơ bản
BẢO HIỂM SỨC KHỎE CÁ NHÂN DBV - BẢO VỆ SỨC KHỎE CHO CÁ NHÂN VÀ GIA ĐÌNH |
| Bảo hiểm sức khoẻ cá nhân DBV là một sản phẩm bảo hiểm tiên phong từ Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV, được thiết kế để mang lại sự bảo vệ toàn diện cho sức khỏe của cá nhân, gia đình và người lao động tại Việt Nam. Với ý nghĩa cốt lõi là giảm thiểu gánh nặng tài chính khi đối mặt với các rủi ro sức khỏe bất ngờ, sản phẩm này cung cấp các quyền lợi như chi trả y tế nội trú, ngoại trú và hỗ trợ tai nạn, giúp người tham gia yên tâm hơn trong cuộc sống hàng ngày. Đối tượng áp dụng đa dạng, từ cá nhân từ 18 tuổi trở lên, gia đình trẻ đang xây dựng tương lai, đến người lao động phổ thông cần sự an toàn tài chính. Điểm khác biệt nổi bật của bảo hiểm sức khoẻ cá nhân DBV nằm ở mạng lưới bệnh viện liên kết rộng khắp toàn quốc, quyền lợi đa tầng linh hoạt và thủ tục đăng ký, sử dụng đơn giản, nhanh chóng. Không chỉ vậy, Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV nhấn mạnh giá trị cốt lõi là sự tận tâm và uy tín, với năng lực tài chính vững mạnh để đảm bảo chi trả kịp thời. Hãy khám phá bảo hiểm sức khoẻ cá nhân DBV ngay hôm nay để bảo vệ sức khỏe và tài chính của bạn và gia đình, với lời kêu gọi hành động: liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí và bắt đầu hành trình an tâm. |
Chi trả viện phí: Hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh nội, ngoại trú.
Phạm vi bảo hiểm rộng: Tai nạn, ốm đau, bệnh tật, thai sản.
Thủ tục đơn giản: Bồi thường nhanh chóng, dễ dàng.
Nhiều quyền lợi khác: Trợ cấp nằm viện, tử vong do tai nạn.
An tâm tài chính: Giảm gánh nặng khi rủi ro xảy ra.
Điều kiện tham gia An Tâm Vui Khỏe.
Độ tuổi áp dụng: 60 ngày tuổi đến 65 tuổi.
Với trẻ em: Dưới 6 tuổi tham gia kèm theo Cha hoặc Mẹ.
Tải quyền lợi An Tâm Vui Khỏe: Tải file tại đây .
Tải quy tắc An Tâm Vui Khỏe: Tải file tại đây .
Cách thức tham gia bảo hiểm
Kết nối tư vấn chăm sóc trong năm: Zalo: 0903 226 297.
Điền form yêu cầu tham gia bảo hiểm: tại đây.
Các gói Bảo hiểm tương tự.
Bảo Hiểm Sức Khỏe DBV.
Bảo Hiểm Sức Khỏe Doanh Nghiệp DBVCare.
Bảo Hiểm Tài sản.
Các Loại Hình Bảo Hiểm DBV Khác.
NHẬN VOUCHER GIẢM GIÁ VÀ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM

| CHƯƠNG TRÌNH | Đồng | Bạc | Vàng | Bạch kim | Kim cương | |
| I | Quyền lợi Nội trú | 15 triệu/năm | 30 triệu/năm | 50 triệu/năm | 100 triệu/năm | 120 triệu/năm |
| 1 | Chi phí nằm viện 60 ngày/năm | 15 triệu/năm | 30 triệu/năm | 50 triệu/năm | 100 triệu/năm | 120 triệu/năm |
| Chi phí tiền phòng, giường bệnh | 750 nghìn/ngày | 1.5 triệu/ngày | 2.5 triệu/ngày | 4 triệu/ngày | 4.8 triệu/ngày | |
| Các chi phí bệnh viện tổng hợp | ||||||
| 2 | Các chi phí phẫu thuật/năm | 15 triệu/năm | 30 triệu/năm | 50 triệu/năm | 100 triệu/năm | 120 triệu/năm |
| 3 | Các quyền lợi khác | |||||
| 3.1 | Chi phí trước nhập viện 30 ngày | 900 nghìn/năm | 1.8 triệu/năm | 2.5 triệu/năm | 5 triệu/năm | 6 triệu/năm |
| 3.2 | Chi phí sau xuất viện 30 ngày | 900 nghìn/năm | 1.8 triệu/năm | 2.5 triệu/năm | 5 triệu/năm | 6 triệu/năm |
| 3.3 | Chi phí chăm sóc tại nhà 15 ngày | 900 nghìn/năm | 1.8 triệu/năm | 2.5 triệu/năm | 5 triệu/năm | 6 triệu/năm |
| 3.4 | Trợ cấp nằm viện công 60 ngày/năm | 30 nghìn/ngày | 60 nghìn/ngày | 100 nghìn/ngày | 200 nghìn/ngày | 240 nghìn/ngày |
| 3.5 | Chi phí chăm sóc tại nhà 15 ngày | 900 nghìn/năm | 1.8 triệu/năm | 2.5 triệu/năm | 4 triệu/năm | 4.8 triệu/năm |
| 3.6 | Dịch vụ xe cứu thương | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa |
| 3.7 | Trợ cấp mai táng | 750 nghìn | 1.5 triệu | 2.5 triệu | 2.5 triệu | 2.5 triệu |
| II | Tử kỳ do tai nạn, do bệnh & thương tật toàn bộ vĩnh viễn | |||||
| II.1 | Tử vong do tai nạn | 25 triệu/năm | 50 triệu/năm | 100 triệu/năm | 200 triệu/năm | 500 triệu/năm |
| II.2 | Tử vong do bệnh | 25 triệu/năm | 50 triệu/năm | 100 triệu/năm | 200 triệu/năm | 300 triệu/năm |
| II.3 | Các chi y tế do tạn | 7.5 triệu/năm | 15 triệu/năm | 30 triệu/năm | 50 triệu/năm | 60 triệu/năm |
| III | Điều kiện Ngoại trú | 1.2 triệu/năm | 2.4 triệu/năm | 4 triệu/năm | 8 triệu/năm | 9.6 triệu/năm |
| 1 | Số tiền/lần thăm khám 5 lần/năm | 240 nghìn/lần | 480 nghìn/lần | 800 nghìn/lần | 1.6 triệu/lần | 1.92 triệu/lần |
| 2 | Vật lý trị liệu tối đa | |||||
| IV | Quyền lợi bổ sung | Mục này tham gia khi có nhu cầu | ||||
| 1 | Nha khoa | Không áp dụng | Không áp dụng | 15 triệu/năm | 3 triệu/năm | 3 triệu/năm |
| + | Chi phí cho 1 lần khám | 750 nghìn/lần | 1.5 triệu/lần | 1.5 triệu/lần | ||
| 2 | BH Thai sản | 4.5 triệu/năm | 7 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm | 20 triệu/năm |
| 2.1 | Sinh thường, sinh mổ | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa | Chi trả tối đa |
| 2.2 | Biến chứng thai sản | |||||
| 2.3 | Chăm sóc sau sinh (7 ngày/năm) | 90 nghìn/ngày | 180 nghìn/ngày | 300 nghìn/ngày | 400 nghìn/ngày | 480 nghìn/ngày |
| V | Chính sách bảo lãnh trực tiếp | Không bảo lãnh | Nội trú | Nội trú | Nội & Ngoại | Nội & Ngoại |
| Tải : Bảng Quyền Lợi "Bảo Hiểm DBV An Tâm Vui Khỏe" và Quy Tắc Bảo Hiểm "An Tâm Vui Khỏe" | ||||||
| MỨC | BIỂU PHÍ TRA THEO ĐỘ TUỔI (ĐƠN VỊ: VND) | ||||||
| TUỔI | 60 ngày -04 TUỔI | 05-10 TUỔI | 11-17 TUỔI | 18-40 TUỔI | 41-50 TUỔI | 51-65 TUỔI | |
| Đồng | 1. Nội trú | 670.000 | 502.000 | 460.000 | 419.000 | 502.000 | 544.000 |
| 2. Ngoại trú | 454.000 | 341.000 | 312.000 | 284.000 | 341.000 | 369.000 | |
| 3. Nha khoa | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | |
| 4. Thai sản (18-50 tuổi) | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | 945.000 | 945.000 | Không áp dụng | |
| Bạc | TUỔI | 60 ngày -04 TUỔI | 05-10 TUỔI | 11-17 TUỔI | 18-40 TUỔI | 41-50 TUỔI | 51-65 TUỔI |
| 1. Nội trú | 908.000 | 1.004.000 | 920.000 | 837.000 | 1.004.000 | 1.088.000 | |
| 2. Ngoại trú | 4.368.000 | 681.000 | 624.000 | 567.000 | 681.000 | 738.000 | |
| 3. Nha khoa | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | |
| 4. Thai sản (18-50 tuổi) | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | 1.512.000 | 1.512.000 | Không áp dụng | |
| Vàng | TUỔI | 60 ngày -04 TUỔI | 05-10 TUỔI | 11-17 TUỔI | 18-40 TUỔI | 41-50 TUỔI | 51-65 TUỔI |
| 1. Nội trú | 2.374.000 | 1.781.000 | 1.633.000 | 1.484.000 | 1.781.000 | 1.929.000 | |
| 2. Ngoại trú | 1.512.000 | 1.134.000 | 1.040.000 | 945.000 | 1.134.000 | 1.229.000 | |
| 3. Nha khoa | 756.000 | 567.000 | 520.000 | 473.000 | 567.000 | 615.000 | |
| 4. Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | 2.520.000 | 2.520.000 | Không áp dụng | |
| Bạch kim | TUỔI | 60 ngày -04 TUỔI | 05-10 TUỔI | 11-17 TUỔI | 18-40 TUỔI | 41-50 TUỔI | 51-65 TUỔI |
| 1. Nội trú | 4.116.000 | 3.087.000 | 2.830.000 | 2.573.000 | 3.087.000 | 3.345.000 | |
| 2. Ngoại trú | 3.024.000 | 2.268.000 | 2.079.000 | 1.890.000 | 2.268.000 | 2.457.000 | |
| 3. Nha khoa | 1.512.000 | 1.134.000 | 1.040.000 | 945.000 | 1.134.000 | 1.229.000 | |
| 4. Thai sản (18-50 tuổi) | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | 3.360.000 | 3.360.000 | Không áp dụng | |
| Kim cương | TUỔI | 60 ngày -04 TUỔI | 05-10 TUỔI | 11-17 TUỔI | 18-40 TUỔI | 41-50 TUỔI | 51-65 TUỔI |
| 1. Nội trú | 5.143.000 | 3.857.000 | 3.536.000 | 3.215.000 | 3.857.000 | 4.179.000 | |
| 2. Ngoại trú | 1.512.000 | 2.722.000 | 2.495.000 | 2.268.000 | 2.722.000 | 1.512.000 | |
| 3. Nha khoa | 3.450.000 | 1.134.000 | 1.040.000 | 945.000 | 1.134.000 | 1.229.000 | |
| 4. Thai sản (18-50 tuổi) | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | 4.032.000 | 4.032.000 | Không áp dụng | |
| Tải : Bảng Quyền Lợi & Biểu Phí "Bảo Hiểm DBV An Tâm Vui Khỏe" | |||||||
Quy tắc Bảo Hiểm DBV An Tâm Vui Khỏe ban hành theo Quy tắc Bảo hiểm DBV An Tâm Vui Khỏe QĐ số 909/QĐ-DBV ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Công Ty cổ Phần Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV.
1. Quy định của điều trị Nội trú, Ngoại trú & Tai nan.
a. Điều trị Nội trú: Là việc bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất là 24 giờ để điều trị.
b. Điều trị Ngoại trú: Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế nhưng không nhập viện điều trị nội trú.
2. Hiệu lực bảo hiểm/thời gian chờ.
a. 30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật thông thường & nha khoa.
b. 365 ngày đối với bệnh đặc biệt, có sẵn.
c. 635 ngày đối với sinh đẻ & biến chứng thai sản 90 ngày chờ.
3. Các định nghĩa về bệnh: tải quy tắc tại đây .
a. Bệnh thông thường: là bệnh tức thời không có thời gian tích lũy hay đang điều trị.
b. Bệnh đặc biệt: theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây được hiểu là bệnh đặc biệt:
- Bệnh hệ thần kinh: Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cơ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác.
- Bệnh hệ hô hấp: Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
- Bệnh hệ tuần hoàn: Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tăng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/đột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
- Bệnh hệ tiêu hóa: Viêm gan A,B,C, xơ gan, suy gan,sỏi mật,
- Bệnh hệ tiết niệu: Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận
- Bệnh hệ nội tiết: Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
- Bệnh khối U: Khối U/bướu lành tính các loại.
- Bệnh của máu: Rối loạn đông máu, rối loạn chức năng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
- Bệnh của da và mô liên kết: Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xơ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài).
Thông tin cơ bản
Thông tin cá nhân
Cá nhân đã xóa
Thông tin của cha
Thành viên đã xóa
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin cơ bản
Chương trình bảo hiểm
| Chương trình |
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức trách nhiệm | ||||||
| Phí bảo hiểm |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Số ngày |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Chọn mức bảo hiểm | ||||||
Thông tin cá nhân
Thông tin cha
Thông tin mẹ
Thông tin con [Miễn phí]
Tổng phí
| Phí quyền lợi chính: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Phí quyền lợi bổ sung: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận hợp đồng
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin chung
Quyền lợi bảo hiểm
|
|
||
|
|
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin cơ bản
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin cơ bản
| DANH SÁCH BỆNH VIỆN - PHÒNG KHÁM BẢO LÃNH
|
a. Nội trú - Nằm viện từ trên 24h/ngày: Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện. b. Ngoại trú - Khám không nằm viện - Chỉ áp dụng khách có thẻ màu Vàng: Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện. Thông tin các bệnh viện/phòng khám tra theo danh sách liên kết bên trên. a. Nội trú - Nằm viện cần thu các giấy tờ sau: Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện (hoặc mã vạch điện tử). Giấy ra viện & bảng kê chi tiết viện phí. Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định). Hóa đơn VAT các khoản tiền (yêu cầu xin hoá đơn điện tử chuyển đổi). Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file Giấy yêu cầu trả tiền Bảo hiểm DBV . b. Ngoại trú - Không nằm viện ( cần các giấy tờ sau ): Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện (hoặc mã vạch điện tử). Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định). Hóa đơn các khoản tiền (yêu cầu xin hoá đơn điện tử chuyển đổi). Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file Giấy yêu cầu trả tiền Bảo hiểm DBV . a. Nha khoa: tại HN & HCM chỉ được các phòng khám trong danh sách, các bệnh viện không giới hạn. b. Tai nạn (cần các giấy tờ sau): Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện (hoặc mã vạch điện tử). Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định). Hóa đơn các khoản tiền (yêu cầu xin hoá đơn điện tử chuyển đổi). Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file Giấy yêu cầu trả tiền Bảo hiểm DBV. Điền bản tường trình tai nạn tải file bản tường trình tai nạn .
| ĐỊA CHỈ NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ BỒI THƯỜNG | |
| TỪ HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG | TỪ ĐÀ NẴNG - HỒ CHÍ MINH |
| Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm Insmart - DBV Tầng 25, Ngọc Khánh, 1 Phạm Huy Thông, P.Giảng Võ, HN. Tel: 1900 636 760 | Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm Insmart - DBV Lầu 9 Tòa Đinh Lễ, 1 Đinh Lễ , P.Xóm Chiếu, HCM Tel: 1900 636 760 |
| Khách hàng gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường và các chứng từ y tế trong vòng 60 ngày kể từ khi điều trị xong về Phòng Bảo Lãnh Viện Phí – Công ty cổ phần Tập Đoàn Bảo hiểm DBV . Thời gian bồi thường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường. | |
Bài viết liên quan
Bảo Hiểm Sức Khỏe DBV - Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV
Chương trình Bảo hiểm sức khỏe DBV của Tập đoàn Bảo hiểm DBV mang lại sự an tâm cho cá nhân và gia đình với các quyền lợi toàn diện như bảo hiểm nội trú, ngoại trú, thai sản và tai nạn. Sản phẩm giúp giảm thiểu rủi ro tài chính, đảm bảo chăm sóc sức khỏe, nâng cao chất lượng cuộc sống.
Bảo Hiểm An Tâm Sống Khỏe DBV - Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV
Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe cá nhân "An tâm sống khỏe DBV" cung cấp quyền lợi toàn diện, bao gồm bảo hiểm nội trú, ngoại trú, thai sản và tai nạn. Đặc tính nổi bật là quy trình bồi thường minh bạch, nhanh chóng cùng mạng lưới bệnh viện đối tác rộng khắp, đảm bảo chăm sóc sức khỏe tối ưu cho người tham gia.
Thẻ Sức Khoẻ DBV - Tập Đoàn Bảo Hiểm DBV
Thẻ bảo hiểm sức khỏe DBV của Tập đoàn Bảo hiểm DBV cung cấp giá trị bảo vệ sức khỏe toàn diện với quyền lợi khám chữa bệnh nội trú, ngoại trú, và tai nạn. Người tham gia được hưởng bồi thường nhanh chóng, minh bạch, cùng mạng lưới bệnh viện đa dạng, đảm bảo an tâm và hỗ trợ tài chính khi cần thiết.



